Cây thuốc Nam

Image
Tơ mành
Tơ mànhTên tiếng Việt: Mạng nhện, Dây chỉ Tên khoa học: Hiptage madahlota Gaertn. (Hipiage benghalensis (L.) Kurz.) Thuộc họ: Măng rô Malpighiaceae Công dụng: Đắp lên vết thương, vết thương gẫy xương.       ...
Read more
Image
Thạch quyết minh
Thạch quyết minhTên tiếng Việt: Thạch quyết minh, cửu khổng, cửu khổng loa, ốc khổng, bào ngư. Tên khoa học: Haliotis sp. Thuộc họ: Haliotidae Công dụng: Chữa đầu choáng mắt hoa, xương đau nhức, thong manh mờ mắt.   ...
Read more
Image
Đại chiều
Đại chiềuTên tiếng việt: đậu săng, đậu cọc rào, sandekday (Campuchia) Tên khoa học: Cajanus indicus Spreng Thuộc họ: Cánh bướm Fabaceae (Papilionaceae) Công dụng: thuốc chữa sốt và giải độc, tiêu thũng hay đái đêm   ...
Read more
Image
Đậu cọc rào
Đậu cọc ràoTên tiếng việt: ba đậu mè, ba đậu nam, dầu mè, cốc dầu, vong dầu ngô, đồng thụ lohong, kuang, vao (Cămpuchia), nhao (Viên tian), grand pignon d’Inde, fève d’efer. Tên khoa học: Cajanus cajan (L.) Millsp. - Cytisus cajan L. Họ thực vật: Fabaceae Công dụng: gây tẩy cho trẻ em, có khi còn được dùng chữa thấp khớp, đôi nơi dùng nấu nước tắm ghẻ, chữa tê bại, bại liệt ...
Read more
Image
Trạch tả
Trạch tảTên tiếng Việt: Cây mã đề nước Tên khoa học Alisma plantago-aqulica L. var. orientale Sam. Thuộc họ: Trạch tả Alismataceae Công dụng: Thông tiểu chữa bệnh thuỷ thũng trong bệnh viêm thận.     ...
Read more
Image
Thạch hộc
Thạch hộcTên tiếng Việt: Kim thoa thạch hộc, Thiết bì thạch hộc, Kim thạch hộc, Câu trạng thạch hộc, Hắc tiết thảo, Hoàng thảo Tên khoa học : Dendrobium spp. Họ : Lan - Orchidaceae Công dụng: Chữa những bệnh sốt nóng, khô cổ, khát nước, người háo, bứt rứt khó chịu.       ...
Read more
Image
Trà tiên
Trà tiênTên tiếng Việt: É, É trắng, Tiến thực Tên khoa học: Ocimum basilicum L. var. pilosum (Willd.) Benth. Họ: Hoa môi - Lamiaceae Công dụng: Dùng ngoài để đắp lên những nơi viêm tấy. Lá và toàn cây dùng hãm hay sắc chữa cảm cúm, chữa ho.   ...
Read more
Qua lâu nhân
Qua lâu nhânTên tiếng Việt: Hạt thảo ca, qua lâu, quát lâu nhân Tên khoa học : Trichosanthes spp. Thuộc họ: Bí - Cucurbitaceae. Công dụng: Chữa đại tiện táo kết, thổ huyết, chữa ho, chữa ho, thổ huyết, sốt nóng, khát nước.   ...
Read more
Image
Cây kỷ tử (Khởi tử)
Cây kỷ tử (Khởi tử)Tên tiếng Việt: Câu khởi, Khởi tử, Địa cốt tử, Câu kỷ tử . Tên khoa học: Lycium sinense Mill. (Lycium barbarum L. var. sinense Ait.) Họ: Cà (Solanaceae). Công dụng: dùng trong các bệnh đái đường (phối hợp với các vị thuốc khác), ho lao, viêm phổi, mệt nhọc, gầy yếu, bổ tinh khí, giữ cho người trẻ lâu.     ...
Read more
Image
Tật lê
Tật lêTên tiếng Việt: Bạch tật tê, Gai ma vương, Thích tật lê, Gai sầu, Gai trống, Gai yết hầu Tên khoa học: Tribulus terrestris L. (T. lanuginosus L.) Thuộc họ: Tật lê Zygophyllaceae Công dụng: Chữa đau mắt, nhức vùng mắt, chảy nước mắt.     ...
Read more
Image
Cây nam sâm
Cây nam sâmTên tiếng Việt: Sâm nam, Cây chân chim, Kotan (Lào), Ngũ chỉ thông, Áp cước mộc, Nga chưởng sài Tên khoa học: Schefflera heptaphylla (L.) Frodin; Schefflera octophylia (Lour.) Harms, Aralia octophylla Lour. Họ: Ngũ gia bì Araliaceae Công dụng: Đau lưng, đau xương cốt do hàn thấp, gân xương co rút, sưng đau, hoặc sưng đau do sang chấn.         ...
Read more
Image
Cây Sâm bố chính
Cây Sâm bố chínhTên tiếng Việt: Sâm thổ hào, Sâm báo, Nhân sâm Phú Yên Tên khoa học: Abelmoschus sagiitifolius (Kurz) Merr. - Hibiscus sagittifolius Kurz, Hibiscus abelmoschus L. Họ: họ Bông (Malvaceae) Công dụng: Chữa các chứng ho, sốt nóng, trong người khô, táo, khát nước, gầy còm.           ...
Read more